trá hình

Học thuật
Thân thiện
trá hình

Một con cáo trá hình thành một con gà mái trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giả dạng, ngụy trang bằng một hình thức bên ngoài khác để che giấu bản chất thật hoặc mục đích thật của mình: Hành động cố ý thay đổi vẻ ngoài, trang phục hoặc danh tính để lừa dối người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tên trộm trá hình làm nhân viên bảo vệ để dễ dàng xâm nhập vào tòa nhà.
    • Để tránh bị phát hiện, gián điệp đã trá hình thành một người bán hàng rong.
    • Hắn trá hình rất tài tình, không ai nhận ra bộ mặt thật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự trá hình": danh từ hóa, chỉ hành động hoặc thủ đoạn trá hình.
    • Sự trá hình của hắn đã bị cảnh sát làm lộ tẩy.
  • "trá hình tinh vi": chỉ việc ngụy trang, giả dạng một cách khéo léo, khó nhận biết.
    • Bọn tội phạm sử dụng những kỹ thuật trá hình tinh vi để qua mặt nhà chức trách.
Biến thể từ gần giống
  • Ngụy trang (động từ): làm cho thay đổi hình dạng bên ngoài để tránh bị phát hiện, thường dùng trong quân sự hoặc nhiếp ảnh.
  • Cải trang (động từ): thay đổi trang phục, vẻ bề ngoài để trông như một người khác.
  • Giả dạng (động từ): giả làm một người thuộc một thành phần, nghề nghiệp khác.
Từ đồng nghĩa
  • Giả dạng: Giả làm một dạng người khác.
  • Cải trang: Thay đổi hình dạng bên ngoài (trang phục, đầu tóc).
  • Ngụy trang: Che giấu bằng cách làm cho hòa lẫn với môi trường xung quanh.
Từ trái nghĩa
  • Lộ diện: Xuất hiện với hình dạng, danh tính thật.
  • Bộc lộ: Để lộ ra bản chất thật.
  • Thẳng thắn: Thể hiện đúng con người, suy nghĩ thật, không che giấu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cáo mượn oai hùm": Thành ngữ chỉ kẻ yếu mượn danh, mượn vẻ ngoài của kẻ mạnh đểdọa người khác, liên quan đến ý niệm lừa dối, trá hình.
  • "Treo đầu , bán thịt chó": Thành ngữ chỉ việc làm giả, lừa đảo, bên ngoài trình bày một đằng nhưng bên trong một nẻo.
trá hình

Một con cáo trá hình thành một con gà mái trong chuồng.

  1. Mang một hình dạng khác để che giấu bản chất của mình: Trá hình làm nhà sư để dễ hoạt động.